dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Words Containing "m^"
Mùi phú quý dử người sa mã, bả vinh hoa lừa gã công danh
Mừng củi trên rừng, mừng cá dưới sông
Mừng nay có chủ Thuấn, Nghiêu, gió nhân, mưa huệ, chẩy đều muôn dân
Mừng như bắt được vàng
Mừng như mở cờ trong bụng
Mừng như mừng bồ sống dậy
Mừng như thấy mẹ về chợ
Mừng từ ngoài ngõ mừng về
Mũ ni che tai
Mũ ni che tai sự ai chả biết
Mũ ni che tai, sự ai chẳng biết
Mũ ni che tai, việc ai không biết
Mười ăn chín nhịn
Mười ăn chín rịn
Mười đàng chẳng đang một vẹn
Mười anh buôn bán, không bằng một anh làm ruộng
Mười ba cửa bể phải nể cửa Tuần Vường
Mười ba gà kêu trăng lặn
Muỗi Bảo Hà, ma Thác Cải
Muỗi Bảo Hà, ma Thác Cái
Mười bảy bẻ gãy sừng trâu
Mười bảy nước nhẫy khỏi bờ
Mười bảy vảy thì tha, mười ba vảy thì ních
Muối bỏ bể
Muối bỏ bể không thấm vào đâu
Mười bốn cũng ừ, mười tư cũng gật
Mười bốn suối Sài, mười hai suối Dọp
Mười bốn trăng trốn gà ra
Mười bó đuốc cũng vớ được ếch
Muỗi Cầu Xẻ, trẻ Trung Cường
Muối chẳng ưa, dưa chẳng lành
Mười con trai, không bằng lỗ tai con gái
Mười con voi chửa được một bát xáo
Muối dưa chay lòng
Muối dưa phải dần đá
Muối dưa phải dằn đá, gieo mạ phải soạn trưa
Muối dưa phải dần đá, vãi mạ phải soạn trưa
Mười hai cửa bể, phải nể cửa sông Dâng
Mười hai mười ba vật vờn, mười bốn vật giải đua tài Bắc Nam
Mười hang ếch cũng gặp một hang rắn
Mười hũ vàng chôn không bằng cái trôn con heo nái
Mười điều phải giữ lấy một điều
Muỗi Khâm Thiên, tiền Hà Nội
Muỗi Kiên Lao ao Lục Thủy.
Mười làm chi, một làm chi, sinh ra có nghĩa có nghì thì hơn
Mười lăm nước cạn đứng bóng
Mười lăm trăng náu, mười sáu trăng treo
Muỗi làng Mô đốt chết bò làng Đáy
Mười một là hội Hương Nha, mười hai Gia Dụ, mười ba hội Hiền
Mười một thì hội Hương Nha, mười hai Gia Dụ, mười ba hội Hiền
Mười năm lưu lạc giang hồ, một ngày tu tác cơ đồ lại nên
Mười ngày y đủ chục
Mười ngón tay còn có máu cả mười
Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn
Mười người đánh một chẳng chột cũng què
Mười người cũng như một chục
Mười người mười dạ
Mười người như một chục
Mười đời chưa rời cánh tay
Muối đổ lòng ai, nấy xót
Muỗi đốt chân voi
Muỗi đốt cột đình
Muỗi đốt sừng trâu
Mười phần chết bảy còn ba, đến khi vua ra chết hai còn một
Mười phần mất bảy còn ba
Mười phần mất bảy còn ba, đến lúc vua ra mất hai còn một
Mười quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng
Mười rằm cũng ừ, mười tư cũng gật
Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật
Mười rằm cùng ừ, mười tư cũng gật
Mười rằm giăng náu mười sáu giăng treo
Mười rằm giăng náu, mười sáu giăng treo, mười bảy sảy giường chiếu, mười tám đóng cửa chùa Dạm
Mười rằm trăng náu mười sáu trăng treo
Mười sào ruộng ven hà, chớ khoe là đã đủ
Mười sáu trăng treo, mười rằm trăng náu
Muỗi tháng tám, cám tháng mười
Muỗi tháng tám, cám tháng mười, trốn lành lạch như rắn mồng năm
Muỗi Thổ Hà, ma Cầu Cỏ
Mười đứa con, có đứa dại đứa khôn
Mười đứa con gái, không bằng hòn dái đứa con trai
Mười đứa con gái, không bằng hột dái đứa con giai
Mười voi chưa được bát xáo
Mười voi không được bát nước xáo
Mười voi không được bát xáo
Mười voi không được một bát nước xáo
Muối Xuân An, cam Xã Thượng
Muối Xuân An tốt và nhiều
Muốn ăn đậu phụ tương tầu, mài dao đánh kéo gọt đầu đi tu
Muốn ăn bánh ít lá gai, lấy chồng Đồng Cọ sợ dài đường đi
Muốn ăn cá cả phải thả câu dài
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...